ngôn ngữ học

Học thuật
Thân thiện
ngôn ngữ học

Một nhà ngôn ngữ học đang phân tích các âm tiết trên một biểu đồ.

Définition
  1. Nom féminin:
    • Linguistique : "ngôn ngữ học" désigne la science qui étudie le langage humain dans ses structures, son évolution, son fonctionnement et ses usages.
Exemples d'utilisation
  • Nom:
    • ấy đang nghiên cứu ngôn ngữ học. (Elle étudie la linguistique.)
    • Ngôn ngữ học nhiều phân ngành như ngữ âm học pháp học. (La linguistique comporte de nombreuses sous-disciplines comme la phonétique et la syntaxe.)
    • Ông ấygiáo sư ngôn ngữ học. (Il est professeur de linguistique.)
Utilisation avancée
  • "ngôn ngữ học đại cương" : linguistique générale.

    • Môn ngôn ngữ học đại cương rất quan trọng. (Le cours de linguistique générale est très important.)
  • "ngôn ngữ học lịch sử" : linguistique historique.

    • Anh ấy chuyên về ngôn ngữ học lịch sử. (Il est spécialisé en linguistique historique.)
Variantes et mots apparentés
  • Nhà ngôn ngữ học (nom) : linguiste (spécialiste de la linguistique).

    • Nhà ngôn ngữ học đó vừa xuất bản một công trình mới. (Ce linguiste vient de publier un nouvel ouvrage.)
  • Ngôn ngữ học so sánh (nom) : linguistique comparative.

    • Ngôn ngữ học so sánh nghiên cứu sự giống nhau giữa các ngôn ngữ. (La linguistique comparative étudie les similitudes entre les langues.)
Synonymes
  • Linguistique : science du langage.
Expressions idiomatiques
ngôn ngữ học

Một nhà ngôn ngữ học đang phân tích các âm tiết trên một biểu đồ.

  1. linguistique
    • nhà ngôn ngữ học
      linguiste